Thời khóa biểu tuần 15

07-11-2021 12-01

TRƯỜNG ĐH TDTT BẮC NINH

Khoa: Quản lý

Bộ môn Quản lý TDTT

THỜI KHÓA BIỂU TUẦN 15

Từ ngày 08/11 đến  12/11 năm 2021

HỌC KỲ: I - NĂM  HỌC: 2021-2022

 

             Thứ   

Tiết

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

1 - 2

MKT-HL54

Phương-78

KHH1-QL55

HÙNG

MKT-HL54

Phương-78

XHH –GDTC

K12-NGOC

KHH1-QL55

HÙNG

 

MKT-HL54

Phương-78

XHH –GDTC

K12-NGOC

KHH1-QL55

HÙNG

MKT-HL54

Phương-78

XHH –GDTC

K12-NGOC

QLTDTT-QL56

HÙNG

MKT-HL54

Phương-78

KHH1-QL55

HÙNG

3 - 4

MKT-HL54

Phương-910

TCQLTĐ

QL55-Ninh

MKT-HL54

Phương-910

XHH –GDTC

K34-NGOC

QLTDTT-QL56

HÙNG

MKT-HL54

Phương-910

XHH –GDTC

K34-NGOC

 

MKT-HL54

Phương-910

KHH1-QL55

HÙNG(chuyển)

TCQLTĐ

QL55-Ninh

MKT-HL54

Phương-910

QLTDTT-QL56

HÙNG

XHH –GDTC

K34-NGOC

5 - 6

 

KTTT2-QL54

Phương

XHH –GDTC

K56-NGOC

KHQL-QL57

 Hùng(chuyền)

QLSBCT

QL54-NGỌC

(Chuyển)

KTTT2-QL54

Phương

XHH –GDTC

K56-NGOC

KTTT2-QL54

Phương

7 - 8

QLSBCT

QL54-NGỌC

QLSBCT

QL54-NGỌC

XHH –GDTC

K56-NGOC

KTTT2-QL54

Phương(chuyển)

QLSBCT

QL54-NGỌC

QLSBCT

QL54-NGỌC

KHQL-QL57

 Hùng(chuyền)

 GHI CHÚ: Mỗi CBGV được quy định theo 1 màu nhất định cho thầy cô tiện theo dõi.

 

TT

Giáo viên

Giờ dạy

Coi thi

Trưởng bộ môn

 

 

 

 

 

Nguyễn Thị Xuân Phương

Giáo vụ bộ môn

 

 

 

 

 

Đỗ Hữu Ngọc

1

Nguyễn T Xuân Phương

28

 

2

Nguyễn Cẩm Ninh

4

 

3

Phạm Việt Hùng

20

 

4

Tống T Thu Hiền

 

 

5

Đỗ Hữu Ngọc

28

 

6

Tổng

80

 

Tuần 15

TT

Giáo viên

Giờ dạy

Môn

Đối tượng

Giờ

Hệ số

Giờ quy chuẩn

Ghi chú

1

Phương

28

KTTT2

QL54

8

 

   

 

 

 

MKT

HLTT54

20

28

   

2

Ninh

4

TCQLTĐ

QL55

4

 

   

3

Hùng

10

QLTDTT

QL56

6

 

 

 

 

 

 

KHQL

QL57

4

 

 

 

 

 

 

KHH

QL55

10

 

 

 

 

Ngọc

28

XHH

GDTC54

18

25.2

 

 

 

 

 

QLSB

QL54

10

 

 

 

 

 

             Thứ   

Tiết

Thứ 2

Thứ 3

Thứ 4

Thứ 5

Thứ 6

1 - 2

MKT-HL54

Phương-78

KHH1-QL55

HÙNG

MKT-HL54

Phương-78

XHH –GDTC

K12-NGOC

KHH1-QL55

HÙNG

 

MKT-HL54

Phương-78

XHH –GDTC

K12-NGOC

KHH1-QL55

HÙNG

MKT-HL54

Phương-78

XHH –GDTC

K12-NGOC

QLTDTT-QL56

HÙNG

MKT-HL54

Phương-78

KHH1-QL55

HÙNG

3 - 4

MKT-HL54

Phương-910

TCQLTĐ

QL55-Ninh

 

MKT-HL54

Phương-910

XHH –GDTC

K34-NGOC

QLTDTT-QL56

HÙNG

MKT-HL54

Phương-910

XHH –GDTC

K34-NGOC

 

MKT-HL54

Phương-910

XHH –GDTC

K56-NGOC

KHH1-QL55

HÙNG(Chuyển)

TCQLTĐ

QL55-Ninh

MKT-HL54

Phương-910

QLTDTT-QL56

HÙNG

 

5 - 6

 

KTTT2-QL54

Phương

XHH –GDTC

K56-NGOC

KHQL-QL57 Hùng(Chuyển)

 

QLSBCT- QL54

NGỌC(chuyển)

 

KTTT2-QL54

Phương

XHH –GDTC

K34-NGOC

KTTT2-QL54

Phương

7 - 8

QLSBCT

QL54-NGỌC

QLSBCT

QL54-NGỌC

XHH –GDTC

K56-NGOC

KTTT2-QL54

Phương(Chuyển)

QLSBCT

QL54-NGỌC

QLSBCT

QL54-NGỌC

KHQL-QL57 Hùng(Chuyển)

 GHI CHÚ: Mỗi CBGV được quy định theo 1 màu nhất định cho thầy cô tiện theo dõi.

 

TT

Giáo viên

Giờ dạy

Coi thi

Trưởng bộ môn

 

 

 

 

 

Nguyễn Thị Xuân Phương

Giáo vụ bộ môn

 

 

 

 

 

Đỗ Hữu Ngọc

1

Nguyễn T Xuân Phương

 

 

2

Nguyễn Cẩm Ninh

 

 

3

Phạm Việt Hùng

 

 

4

Tống T Thu Hiền

 

 

5

Đỗ Hữu Ngọc

 

 

6

Tổng

 

 

Tuần 15

TT

Giáo viên

Giờ dạy

Môn

Đối tượng

Giờ

Hệ số

Giờ quy chuẩn

Ghi chú

1

Phương

28

KTTT2

QL54

8

     

 

 

 

MKT

HLTT54

20

     

2

Ninh

4

TCQLTĐ

QL55

4

     

3

Hùng

20

QLTDTT

QL56

6

 

 

 

 

 

 

KHH

QL56

10

 

 

 

 

 

 

KHQL

QL57

4

 

 

 

4

Ngọc

28

XHH

GDTC54

18

 

 

 

 

 

 

QLSB

QL54

10

 

 

 

Chuyên mục tin tức